
học đại học- theo học một chương trình đào tạo đại học, là sinh viên; học tập các chủ đề và phương pháp của một hoặc nhiều lĩnh vực chuyên môn tại một trường đại học
eine Hochschulausbildung machen, Student sein; an einer Hochschule Themen und Methoden eines oder mehrerer Fachgebiete erlernen
nghiên cứu kỹ- đọc (một thứ gì đó) một cách cẩn thận/chú ý để nắm bắt nội dung, để tự thông tin cho bản thân
(etwas) genau/aufmerksam lesen, um den Inhalt zu erfahren, um sich zu informieren
nghiên cứu chuyên sâu- tìm hiểu thông tin một cách chuyên sâu/kỹ lưỡng, (làm việc với cái gì đó) để làm quen một cách chi tiết, tìm cách khám phá; (luyện tập cái gì đó), học tập
intensiv/genau informieren, (mit etwas) beschäftigen, um es genau kennenzulernen, zu erforschen suchen; (etwas) einüben, lernen