'subordinativ' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
subordinativ
[zʊpʔɔʁdinaˈtiːf]Tính từ
Định nghĩa
1
phụ thuộc- liên quan đến sự lệ thuộc hoặc sự đặt một yếu tố ở vị trí phụ thuộc đối với một yếu tố khác, đặc biệt trong ngôn ngữ học là quan hệ chính - phụ giữa các thành phần
in Bezug auf die Unterordnung (Subordination) von etwas
„Das Prinzip der subordinativen Verbindung wird bei der Einbettung eines Nebensatzes in einen Hauptsatz angewandt.“
“Nguyên tắc liên kết phụ thuộc được áp dụng khi lồng một mệnh đề phụ vào trong một mệnh đề chính.”
„Appositionen stellen hingegen relativ oft koordinativ und subordinativ erweiterte Phrasen dar.“
“Ngược lại, các cấu trúc đồng vị khá thường là những ngữ đoạn được mở rộng theo kiểu đẳng lập và phụ thuộc.”