Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'sudanesisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
sudanesisch
[zudaˈneːzɪʃ]
Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc Sudan
- Thuộc về Sudan hoặc có nguồn gốc từ Sudan.
Sudan betreffend, aus Sudan kommend
Sudanesen, die die Staatsbürgerschaft eines anderer Landes annehmen, verlieren ihre
sudanesische
Staatsbürgerschaft nicht.
Người Sudan khi nhận quốc tịch của một nước khác thì không mất quốc tịch Sudan của mình.
Từ cụ thể hơn
südsudanesisch
Tính từ