đùa bỡn- làm gì đó một cách hời hợt, không nghiêm túc, mang tính nghịch ngợm hoặc vui đùa.
etwas leichthin/oberflächlich/ohne Ernst tun, verspielt sein
tán tỉnh- có cử chỉ hoặc lời nói ve vãn, trêu ghẹo đầy tình ý với ai đó.
mit jemandem flirten