
toan tính- Thực hiện việc gì đó một cách cân nhắc, có tính toán nhằm đạt được thành công về sau; thường cũng bao hàm việc chủ ý chấp nhận một thiệt thòi ban đầu.
etwas mit Bedacht ausführen, um dabei später Erfolge zu erzielen; meist auch mit bewusstem und gewolltem anfänglichen Verlust
đánh nhịp- Cho biết hoặc giữ nhịp trong âm nhạc bằng cách ra dấu nhịp.
einen Takt angeben