Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'tattern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
tattern
[ˈtatɐn]
Động từ
Định nghĩa
1
run rẩy
- run hoặc rung nhẹ, thường vì sợ hãi, yếu sức hoặc tuổi già.
zittern
Er
tattert
schon, wenn er nur die Schlüssel rasseln hört.
Ông ấy đã run rẩy rồi chỉ cần nghe tiếng chìa khóa leng keng thôi.
„Am kleinen Ecktisch sitzt Herr Fridolin. Weit über achtzig,
so vor sich hin.“
tattert
“Ở chiếc bàn nhỏ nơi góc phòng có ông Fridolin ngồi. Hơn tám mươi tuổi rồi, cứ run run một mình.”
Động từ