thiên lệch- theo một xu hướng nhất định, thể hiện rõ khuynh hướng hoặc quan điểm chủ quan.
einer Tendenz folgend
định hướng- nhằm đạt một mục đích nào đó, có chủ ý và thường mang tính thiên kiến.
etwas bezweckend, beabsichtigend, voreingenommen