Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'tetragonal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
tetragonal
[tetʁaɡoˈnaːl]
Tính từ
Định nghĩa
1
bốn góc
- Có bốn góc; mang hình dạng hoặc cấu trúc với bốn góc.
vier Ecken besitzend
„Magnesiumfluorid bildet farb- und geruchlose unbrennbare Kristalle, die
tetragonal
in der Rutilstruktur kristallisieren.“
Magnesi florua tạo thành các tinh thể không màu, không mùi, không cháy, kết tinh theo hệ tứ giác trong cấu trúc rutil.
Từ đồng nghĩa
viereckig
Tính từ