'therapeutisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
therapeutisch
[teʁaˈpɔɪ̯tɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
trị liệu- liên quan đến việc điều trị bằng liệu pháp, hoặc được thực hiện thông qua một liệu pháp nhằm cải thiện tình trạng sức khỏe hay tâm lý.
eine Therapie betreffend, durch eine Therapie
„Therapeutische Kommunikationen gehen also notwendigerweise über solche Ratschläge hinaus, die gewöhnlich, aber zweckloserweise die Betroffenen sich selbst geben beziehungsweise die ihnen von ihren Verwandten und Freunden gegeben werden.“
Vì vậy, những trao đổi mang tính trị liệu nhất thiết phải vượt ra ngoài những lời khuyên mà những người bị ảnh hưởng thường tự đưa ra cho mình một cách vô ích, hoặc những lời khuyên mà người thân và bạn bè dành cho họ.