
kêu tích tắc- phát ra tiếng 'tích tắc' như đồng hồ cơ học
„Ticktack“ machen wie eine mechanische Uhr
suy nghĩ và hành động- thường có cách suy nghĩ và hành động đặc trưng
typischerweise denken und handeln
chạm nhẹ- dùng đầu ngón tay chạm nhẹ nhàng
leicht mit der Fingerspitze berühren