'tiefstapeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
tiefstapeln
[ˈtiːfˌʃtaːpl̩n]Động từ
Định nghĩa
1
tự hạ thấp- Cố ý nói giảm hoặc tỏ ra mình kém hơn, ít giỏi hơn, ít khả năng hơn so với thực tế mình là và mình có thể làm.
untertreiben, vorgeben weniger zu sein und zu können, als man ist und kann
„Also bei den Fremdsprachen lieber tiefstapeln und dann im Interview beeindrucken, als dass dein »fließendes Italienisch« gerade mal ausreicht, eine Pizza zu bestellen.“
“Vì thế, với ngoại ngữ thì thà cứ tự hạ thấp một chút rồi gây ấn tượng trong buổi phỏng vấn, còn hơn là thứ ‘tiếng Ý lưu loát’ của bạn rốt cuộc chỉ đủ để gọi một chiếc pizza.”
„Ob Engels bewußt tiefgestapelt hat, wenn er sich als die ‚zweite Geige‘ bezeichnete, oder ob er das wirklich so empfunden hat, das hat mich nie interessiert.“
“Việc Engels có cố ý tự hạ thấp mình khi tự gọi mình là ‘cây vĩ cầm thứ hai’, hay ông thực sự cảm thấy như vậy, điều đó chưa bao giờ khiến tôi quan tâm.”