'tillen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
tillen
[ˈtɪlən]Động từ
Định nghĩa
1
phát điên- mất bình tĩnh, không còn giữ được sự điềm tĩnh và bùng nổ cảm xúc; nổi khùng, phát cáu.
seine Haltung verlieren und ausrasten_([1])
„»Ich glaube, ich tille!«“
“Tôi nghĩ là tôi sắp phát điên mất!”
„Leider ist meine Mutter total . Sie meinte, sie hätte nicht jahrelang in meinen Ballettunterricht investiert und extra zuhause ein Tanzstudio eingerichtet, damit ich jetzt alles hinwerfe.“
getillt
“Tiếc là mẹ tôi hoàn toàn nổi khùng rồi. Bà nói rằng bà đã không đầu tư cho các lớp ba lê của tôi suốt nhiều năm và còn đặc biệt sắp xếp một phòng tập nhảy ở nhà chỉ để bây giờ tôi vứt bỏ tất cả.”