
ừ, ừm, chà- bày tỏ một tóm tắt, thường mang sắc thái tiêu cực, một kết quả trung gian của cuộc trò chuyện, sự xác nhận một tuyên bố đã đưa ra trước đó; khuyến khích một khoảng lặng suy nghĩ, thường cũng mang ý nghĩa hoài nghi
drückt eine, häufig negativ gefärbte Zusammenfassung, ein Zwischenergebnis eines Gespräches, das Eintreten einer vorher gemachten Aussage aus; regt eine, häufig auch skeptisch gemeinte Gedankenpause an