hàng đầu, đỉnh cao- ở mức độ cao nhất, có chất lượng cao nhất
in höchstem Maße, von höchster Qualität
nhất trí- thán từ dùng để xác nhận và khẳng định một sự thỏa thuận hoặc một điều đã được nhất trí
eine Abmachung bekräftigender Ausruf