
chịu lực- có khả năng chịu hoặc đỡ một tải trọng nhất định.
in der Lage, eine bestimmte Last zu tragen
vững chắc- tạo thành một cơ sở đáng tin cậy cho điều gì đó.
eine zuverlässige Grundlage für etwas bildend
tự trang trải- có doanh thu đủ để bù đắp chi phí, không cần hỗ trợ tài chính.
die Kosten durch Einnahmen deckend, keine (finanziellen) Hilfen benötigend