

biến đổi- chuyển một vật, trạng thái, hình thức hoặc đại lượng sang dạng khác; làm cho thay đổi về cấu trúc hoặc hình dạng
umwandeln, umformen
biến áp- chuyển đổi điện áp bằng máy biến áp, đưa điện áp điện từ mức này sang mức khác
in einem Transformator die elektrische Spannung umwandeln
biến nạp- mở rộng bộ gen của vi khuẩn bằng cách tiếp nhận ADN ngoại lai
das Genom (eines Bakteriums) durch Aufnahme artfremder DNA erweitern
cải biến- chuyển các cấu trúc ngôn ngữ sang những cấu trúc khác theo quy tắc
sprachliche Strukturen in andere überführen