'triezen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
triezen
[ˈtʁiːt͡sn̩]Động từ
Định nghĩa
1
hành hạ- làm cho ai đó vô cùng bực tức hoặc khổ sở, đến mức bị tổn hại nặng nề về thể xác hoặc tinh thần
jemanden sehr ärgern oder quälen, so dass es ihm körperlich oder seelisch stark zusetzt
Er wurde so lange getriezt, bis er ging.
Anh ta bị hành hạ quá lâu cho đến khi bỏ đi.
Ein Eiskunstlauftrainer, ein erfolgreicher zudem, habe seine Schülerinnen und Schüler getriezt, verprügelt, in Wort und Tat sexuell belästigt.
Một huấn luyện viên trượt băng nghệ thuật, hơn nữa còn rất thành công, đã hành hạ, đánh đập và quấy rối tình dục học sinh của mình bằng lời nói lẫn hành động.