
hót líu lo- phát ra âm thanh như chim sơn ca, đặc biệt là tiếng hót ngân rung và líu lo.
ein Geräusch von sich geben, wie es eine Nachtigall tut
ngân rung- hát hoặc phát ra âm thanh có lối ngân rung, luyến láy nhanh giữa các nốt gần nhau.
singen, einen Triller ausstoßen
thổi còi- sử dụng còi hiệu, đặc biệt là còi có âm rung, để phát tín hiệu.
eine Trillerpfeife benutzen
uống rượu- uống đồ uống có cồn.
Alkohol trinken