nhộn nhịp- cử động, đi lại hoặc nô đùa một cách sôi nổi, thường với số lượng đông và tạo cảm giác náo nhiệt
sich (in großer Zahl) lebhaft bewegen, ausgelassen herumtollen
mau lên- vội vàng, khẩn trương làm gì đó để không bị chậm trễ
sich beeilen