
cải tạo- Thay đổi một vật, công trình hoặc thiết bị về mặt xây dựng hay kỹ thuật.
etwas baulich/technisch verändern
tái cơ cấu- Sắp xếp lại một cái gì đó, tổ chức lại theo cấu trúc mới.
etwas neu strukturieren, etwas neu organisieren
bao quanh- Bao bọc một cái gì đó bằng tường hoặc bằng công trình xây dựng.
etwas mit einer Mauer oder einem Gebäude umgeben