

vỗ quanh- Di chuyển, dâng lên hoặc vang dội một cách mạnh mẽ và ồn ào quanh một vật hay một người nào đó, ví dụ như sóng vỗ quanh mỏm đá hoặc tiếng hoan hô vang quanh một nghệ sĩ.
sich lautstark um etwas herum (zum Beispiel die Wellen um eine Klippe, der Beifall um einen Künstler) bewegen