
tránh, đi vòng- lái xe đi vòng quanh một vật gì đó hoặc một ai đó; tránh ra
um etwas oder um jemanden herumfahren; ausweichen
đâm ngã, húc đổ- làm cho một vật gì đó bị ngã hoặc gãy bằng cách đâm xe vào
etwas durch An- oder Überfahren zum Umfallen bringen oder Umknicken
di chuyển xe- di chuyển một phương tiện qua một quãng đường ngắn từ chỗ đỗ này sang chỗ đỗ khác
ein Fahrzeug über eine kurze Strecke von einem Abstellplatz zu einem anderen bewegen