Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'umfangreich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
umfangreich
[ˈʊmfaŋˌʁaɪ̯ç]
Tính từ
Định nghĩa
1
rộng rãi
- có phạm vi rất lớn, bao quát nhiều mặt
sehr viel umfassend, großen Umfang habend
Am Montag beginnen
umfangreiche
Arbeiten an der Autobahnbrücke.
Vào thứ Hai, các công việc sửa chữa rộng rãi trên cầu đường cao tốc sẽ bắt đầu.
Từ đồng nghĩa
umfassend
weitreichend
„Die Korruptionsjäger haben
umfangreich
geprüft, ob Straches öffentlich einsehbare Aussagen auf Ibiza strafbar waren.“
Những người điều tra tham nhũng đã kiểm tra rộng rãi liệu các tuyên bố công khai của Strache trên Ibiza có vi phạm pháp luật hay không.
Tính từ