
chảy quanh- đi theo đường vòng quanh một vật hoặc một nơi nào đó, thường dùng cho nước, ánh sáng hoặc thứ gì chuyển động bao bọc xung quanh
seinen Weg um etwas herum nehmen
ôm quanh- chuyển động, phủ lấy hoặc ôm lấy một cách mềm mại, nhẹ nhàng, như lướt quanh hình dáng của một vật hay cơ thể
sich geschmeidig und leicht ( schemenhaft) um etwas herumbewegen