'umfluten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
umfluten
[ʊmˈfluːtn̩]Động từ
Định nghĩa
1
bao quanh- chảy quanh, bao bọc hoặc xối phủ một vật từ mọi phía.
etwas von allen Seiten umfließen/umgeben/umspülen
„Die Sonne brannte jetzt unbarmherzig auf das felsige Plateau, kein Schatten, nur noch grell gleißendes Licht umflutete die antiken Bauwerke, das berühmte Pantheon.“
"Lúc này mặt trời thiêu đốt không thương tiếc xuống cao nguyên đá, không một bóng râm, chỉ còn thứ ánh sáng chói lòa rực gắt bao trùm các công trình kiến trúc cổ, điện Pantheon nổi tiếng."
„Mit dünner Nadel werden 1,0–2,0ml intravasal injiziert und mit weiteren 2,0–3,0ml die sympathischen Geflechte umflutet.“
"Bằng kim nhỏ, tiêm 1,0–2,0 ml vào trong lòng mạch, và với thêm 2,0–3,0 ml thì làm ngập quanh các đám rối thần kinh giao cảm."