'umhören' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
umhören
[ˈʊmˌhøːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
dò hỏi- chú ý lắng nghe hoặc hỏi han để biết người ta nói gì, nghĩ gì về một vấn đề hoặc tình hình cụ thể
darauf achten oder nachfragen, was zu einer bestimmten Angelegenheit gesagt wird
Ich kann mich ja mal umhören, wie die allgemeine Stimmungslage so ist.
Tôi có thể thử dò hỏi xem tâm trạng chung hiện giờ như thế nào.
„Von daher würde ich vorschlagen, dass wir uns einmal vorsichtig im Wettbüro von Mr Crawford umhören, ob dort ein junger Mann bekannt ist, auf den die Beschreibung zutrifft.“
“Vì vậy, tôi xin đề nghị rằng chúng ta hãy thử dò hỏi một cách thận trọng ở văn phòng cá cược của ông Crawford xem ở đó có ai biết một chàng trai trẻ phù hợp với mô tả ấy hay không.”