
lật đổ- Từ một դիր thế đứng thẳng bất ngờ chuyển sang nằm ngang, thường đổ qua một cạnh; mất thăng bằng và ngã đổ.
aus einer aufrechten Position plötzlich in eine liegende geraten, meist über eine Kante; das Gleichgewicht verlieren und umstürzen
ngất xỉu- Bị mất ý thức, ngất đi.
bewusstlos werden
ô nhiễm nặng- Trở nên không còn thích hợp làm môi trường sống cho thực vật và động vật do hàm lượng chất dinh dưỡng quá cao.
durch zu hohen Nährstoffgehalt für Pflanzen und Tiere nicht mehr als Lebensraum geeignet werden
đảo chiều- Đột ngột chuyển sang điều ngược lại hoàn toàn.
plötzlich ins Gegenteil verkehren
đổi ý- Bất ngờ thay đổi ý kiến của mình, thường là do áp lực từ người khác.
seine Meinung (auf Druck von anderen hin) unerwartet ändern
làm đổ- Làm cho vật gì đó ngã đổ; khiến một thứ gì đó bị đổ xuống theo nghĩa ở mục [1].
etwas zu Fall bringen; bewirken, dass etwas umfällt (im Sinne von [1])