
gập xuống- xoay một vật quanh bản lề để mặt còn lại lộ ra hoặc trở nên nhìn thấy được
etwas (um Scharniere herum) drehen, so dass die andere Seite sichtbar wird
ngã gục- bị ngã xuống vì ngất xỉu hoặc lên cơn suy nhược
umfallen, weil man ohnmächtig wird, einen Schwächeanfall hat