'umpflügen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
umpflügen
[ˈʊmˌp͡flyːɡn̩]Động từ
Định nghĩa
1
cày xới- Dùng cày hoặc một dụng cụ tương tự để xới, lật và làm tơi lớp đất trên ruộng.
mit einem Gerät, dem Pflug, den Boden (Acker) umackern/umwenden
Es ist an der Zeit, das Brachland umzupflügen.
Đã đến lúc cày xới mảnh đất bỏ hoang này.
„Das war nicht immer leicht, doch er machte es wie einst, als er das erste Ackerland umpflügte: er preßte die Lippen zusammen, daß man nur einen Schnitt sah, und begann von neuem.“
“Điều đó không phải lúc nào cũng dễ dàng, nhưng ông đã làm như ngày xưa, khi ông cày xới thửa ruộng đầu tiên: ông mím chặt môi đến mức người ta chỉ còn thấy một đường mảnh, rồi lại bắt đầu מחדש.”