'umschmelzen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
umschmelzen
[ˈʊmˌʃmɛlt͡sn̩]Động từ
Định nghĩa
1
nấu chảy lại- làm cho một vật mềm và có thể tạo hình bằng nhiệt, rồi tạo hình hoặc đúc lại thành dạng mới
etwas in Hitze weich und formbar machen und neu formen/gießen
Es stimmt nicht, dass in unserer Firma kurz vor Ostern die übriggebliebenen Schokoladenweihnachtsmänner zu Osterhasen umgeschmolzen werden.
Không đúng là ở công ty chúng tôi, ngay trước lễ Phục Sinh, những ông già Noel bằng sô-cô-la còn thừa từ Giáng Sinh được nấu chảy lại thành thỏ Phục Sinh.