'unabweisbar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unabweisbar
[ˈʊnʔapˌvaɪ̯sbaːɐ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
không thể bác bỏ- Ở trạng thái không thể bị từ chối, gạt đi hay bác bỏ được; quá rõ ràng hoặc quá mạnh khiến người ta không thể làm ngơ.
so, dass es nicht abgewiesen werden kann
„Als Herr Lund am folgenden Tage erwachte, waren ihm die meisten Erinnerungen an den frohen gestrigen Abend entschwunden, aber lebhaft, klar und unabweisbar standen ein paar tief dunkelblaue Augen mit einem Ausdruck der Angst und des Zornes vor ihm.“
“Khi ông Lund thức dậy vào ngày hôm sau, phần lớn ký ức về buổi tối vui vẻ hôm trước đã phai biến khỏi ông, nhưng hiện lên trước mắt ông một cách sống động, rõ ràng và không thể bác bỏ là một đôi mắt xanh lam đậm với vẻ biểu lộ của sự sợ hãi và cơn giận.”