'unaussprechbar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unaussprechbar
[ˌʊnʔaʊ̯sˈʃpʁɛçbaːɐ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
không thể phát âm- ở trạng thái không thể được phát âm thành lời; cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ điều gì đó quá khủng khiếp, quá nặng nề hoặc khó nói ra.
so, dass es nicht ausgesprochen werden kann (auch figurativ)
„Johann hatte das Kind nach dem geliebten Paris gesandt, hatte es dort bei seiner Schwester, des Dauphins Gemahlin, erziehen lassen. Dort hatte der junge Wenzel seinen Namen (tschechisch: Václav), der für die Franzosen unaussprechbar war, in Karl geändert.“
“Johann đã gửi đứa trẻ đến Paris yêu dấu, để nó được nuôi dạy ở đó bởi chị gái mình, vợ của thái tử Dauphin. Ở đó, chàng Wenzel trẻ tuổi đã đổi tên của mình (tiếng Séc: Václav), vốn không thể phát âm đối với người Pháp, thành Karl.”
„Damals wäre es mir noch unaussprechbar schrecklich gewesen, wenn irgend jemand in der Stadt von meinen Sorgen und unseren Streitereien erfahren hätte.“
“Khi đó, đối với tôi sẽ là một điều khủng khiếp không sao nói thành lời nếu bất kỳ ai trong thành phố biết được những lo âu của tôi và những cuộc cãi vã của chúng tôi.”