'unbeachtet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unbeachtet
[ˈʊnbəˌʔaxtət]Tính từ
Định nghĩa
1
bị bỏ qua- không được chú ý đến, không được để ý hoặc không được ghi nhận
nicht beachtet, nicht zur Kenntnis genommen
„Die Luft roch nach Desinfektionsmittel und Zigarettenrauch. Als Wandschmuck gab es ein unbeachtetes RAUCHEN-VERBOTEN-Schild, einige alte Poster voller Fliegendreck von - zumeist weiblichen - Surfern, ein aus Holz geschnitztes Eisernes Kreuz und ein Bild des Obersalzbergs mit Hitlers Berghof.“
“Không khí nồng mùi thuốc khử trùng và khói thuốc lá. Đồ trang trí trên tường là một tấm biển CẤM HÚT THUỐC bị bỏ qua, vài tấm áp phích cũ đầy phân ruồi của những người lướt sóng - phần lớn là phụ nữ -, một cây Thập tự Sắt được chạm khắc bằng gỗ và một bức tranh về Obersalzberg với dinh thự trên núi của Hitler.”
„Zum erstenmal seit langer Zeit fühlte er sich wirklich unbeachtet, als einer unter vielen.“
“Lần đầu tiên sau một thời gian dài, anh ấy cảm thấy mình thực sự không được chú ý, như một người giữa rất nhiều người.”