

vô căn cứ- tồn tại một cách sai trái, không có lý do hoặc cơ sở chính đáng.
zu Unrecht bestehend, keinen guten Grund habend
không được phép- không có sự cho phép, giấy phép hoặc quyền hợp lệ để làm việc gì đó.
keine Erlaubnis/Genehmigung/Berechtigung für etwas besitzend