'undenkbar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
undenkbar
[ʊnˈdɛŋkbaːɐ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
không thể tưởng tượng- không thể hình dung, không thể nghĩ tới hoặc không thể xảy ra trong suy nghĩ.
nicht vorstellbar, nicht in Gedanken möglich, zugänglich
„Ein gemeinsames Abendessen mit Freunden, Camping oder an den Badesee – an schlechten Tagen undenkbar.“
“Một bữa tối chung với bạn bè, đi cắm trại hoặc ra hồ tắm – vào những ngày tồi tệ thì điều đó là không thể tưởng tượng nổi.”
„Der Mensch ist ein zutiefst soziales Wesen, unser Leben ist ohne zwischenmenschliche Interaktion undenkbar.“
“Con người là một sinh vật mang tính xã hội sâu sắc, cuộc sống của chúng ta là không thể tưởng tượng nổi nếu không có sự tương tác giữa người với người.”