'uneinsichtig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
uneinsichtig
[ˈʊnʔaɪ̯nˌzɪçtɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
không biết điều- không chịu hiểu lẽ phải hoặc tình hình thực tế; thiếu sự thông cảm, không biết nhượng bộ, hành xử không hợp lý.
nicht einsichtig, ohne Einsehen, unvernünftig
„Hugo wußte nicht recht, ob er froh oder verstimmt sein sollte. So schwach war er nicht, um nicht einzusehn, daß Thilde mit ihm machte, was sie lustig war, und so uneinsichtig war er nicht, daß er das sehr Unheldische seiner Situation nicht herausgefühlt hätte.“
Hugo không thật biết mình nên vui hay nên buồn bực. Anh không yếu đuối đến mức không nhận ra rằng Thilde muốn làm gì với anh thì làm, và anh cũng không đến nỗi không biết điều đến mức không cảm thấy cái vẻ rất thiếu anh hùng trong hoàn cảnh của mình.