'unerklärbar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unerklärbar
[ˈʊnʔɛɐ̯ˌklɛːɐ̯baːɐ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
không thể giải thích- Ở trạng thái không thể được giải thích, làm rõ nguyên nhân, lý do hoặc cách thức xảy ra.
so, dass es nicht erklärt werden kann
„Das Paket, worin die Strümpfe von der Nogier, und noch andere Wäsche war, nebst die Briefe vom 21. Dezbr. 1794, habe ich durch die Post erhalten; um so mehr ist es mir unerklärbar, warum der Kaufmann Meyer nicht zugleich das Geld abgeschickt hat.“
“Tôi đã nhận được qua đường bưu điện gói hàng có đựng những đôi tất của Nogier, cùng một số đồ vải vóc khác, kèm theo các bức thư đề ngày 21 tháng 12 năm 1794; vì thế tôi lại càng không thể giải thích được tại sao nhà buôn Meyer đã không gửi tiền đi cùng lúc.”