'unerlässlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unerlässlich
[ˌʊnʔɛɐ̯ˈlɛslɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
không thể thiếu- ở mức không thể từ bỏ hoặc thiếu được; là điều bắt buộc cần có để một việc gì đó có thể diễn ra hoặc đạt kết quả.
so, dass auf etwas nicht verzichtet werden kann
„Gegen den 17-jährigen Schüler, den die Polizei öffentlich in Handschellen abgeführt und bloßgestellt hatte, lag eben kein durch irgendwelche Fakten und Spuren unterstützter »dringender Tatverdacht« vor, der die unerlässliche Voraussetzung eines Haftbefehls ist.“
Đối với nam sinh 17 tuổi mà cảnh sát đã công khai áp giải đi trong còng tay và làm cho bẽ mặt, rõ ràng đã không hề tồn tại một “nghi ngờ phạm tội khẩn cấp” nào được hậu thuẫn bởi bất kỳ sự kiện và dấu vết nào, trong khi đó lại là điều kiện tiên quyết không thể thiếu để ban hành lệnh bắt giam.
Die Kenntnis der Bahnen des Satelliten ist für eine genaue Positionsbestimmung unerlässlich.
Việc biết quỹ đạo của vệ tinh là không thể thiếu để xác định vị trí một cách chính xác.