'unermüdlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unermüdlich
[ˌʊnʔɛɐ̯ˈmyːtlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
không mệt mỏi- có rất nhiều kiên nhẫn và bền bỉ, làm việc hoặc tiếp tục không ngừng nghỉ.
mit viel Geduld und Ausdauer
Er arbeitete unermüdlich an seiner Diplomarbeit.
Anh ấy đã làm việc không mệt mỏi cho luận văn tốt nghiệp của mình.
„Er avancierte zum bedeutendsten Indologen Deutschlands und brachte die Indologie durch seine unermüdlichen Forschungen in vielen Feldern voran.“
Ông đã vươn lên trở thành nhà Ấn Độ học quan trọng nhất của Đức và thúc đẩy ngành Ấn Độ học tiến lên trong nhiều lĩnh vực nhờ những công trình nghiên cứu không mệt mỏi của mình.