Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'unerwartet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unerwartet
[ˈʊnɛɐ̯ˌvaʁtət]
Tính từ
Định nghĩa
1
bất ngờ
- được ít người hoặc không ai mong đợi trước
von wenigen oder keinem erwartet
Das kam ganz
unerwartet
.
Điều đó đến hoàn toàn bất ngờ.
Ein
unerwarteter
Knall versetzte das Publikum in Panik.
Từ đồng nghĩa
unvorhergesehen
überraschend
Từ cụ thể hơn
ungeahnt
unverhofft
Một tiếng nổ bất ngờ khiến khán giả hoảng loạn.
Tính từ