

nghi ngờ- không cho điều gì là thật, còn băn khoăn, nghi ngại hoặc bộc lộ sự hoài nghi, không tin ngay điều được nói ra hay xảy ra.
etwas nicht für wahr haltend, seine Bedenken habend, seine Zweifel ausdrückend
vô tín- không theo quan điểm tôn giáo nào, không tin vào Thượng đế hay các vị thần, hoặc tin vào một tôn giáo khác với tôn giáo của mình hay tôn giáo đang chiếm ưu thế.
keine religiöse Anschauung vertretend, nicht an Gott oder Götter glaubend, an eine andere als die eigene oder vorherrschende Religion glaubend