'unrasiert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unrasiert
[ˈʊnʁaˌziːɐ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
chưa cạo râu- Ở trạng thái chưa được cạo râu hoặc chưa được cạo sạch lông trên mặt.
nicht rasiert
Nachdem er die ganze Nacht durchgemacht hatte, ging er morgens unrasiert zur Arbeit.
Sau khi thức trắng cả đêm, sáng hôm đó anh ấy đến chỗ làm với bộ mặt chưa cạo râu.
„Unrasiert und schmutzig traf er ein, und weil er wußte, was sich in solchen Fällen schickte, tat er, als wäre er außer Atem.“
“Anh ta đến nơi với bộ dạng chưa cạo râu và bẩn thỉu, và vì biết trong những trường hợp như thế nên xử sự ra sao, anh ta làm như thể mình đang thở hổn hển.”