Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'unrecht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unrecht
[ˈʊnˌʁɛçt]
Tính từ
Định nghĩa
1
không đúng
- không phù hợp với các chuẩn mực hoặc mong muốn
Normen oder Wünschen nicht entsprechend
Das war ein unzeitiges Vorgehen mit
unrechten
Schritten.
Đó là một hành động không đúng lúc với những bước đi không phù hợp.
Sie hatte wohl zur
unrechten
Zeit nachgefragt.
Có lẽ cô ấy đã hỏi vào thời điểm không thích hợp.
Tính từ