'unsäglich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unsäglich
[ˈʊnˌzɛːklɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
khôn xiết- Ở mức độ rất cao, lớn đến mức không thể diễn tả hết bằng lời.
in hohem Maße, unbeschreiblich groß
„Es tat ihr unsäglich wohl, dass Otto vor seinem Tode bereit war, sich mit Franz Ferdinand zu versöhnen. Es bewegte unsäglich ihr Herz, dass Otto alles, was die Brüder trennte, vergessen hatte und sehnsüchtig nach der Hand des älteren Bruders fieberte, der ihn schon als Kind beneidet, vielleicht sogar gehasst hatte.“
“Điều đó khiến bà thấy dễ chịu khôn xiết vì Otto trước khi qua đời đã sẵn sàng làm hòa với Franz Ferdinand. Điều đó làm trái tim bà xúc động khôn xiết vì Otto đã quên hết mọi điều từng chia rẽ hai anh em và khát khao nắm lấy bàn tay của người anh lớn, người đã ghen tị với ông từ thuở nhỏ, có lẽ thậm chí còn căm ghét ông.”
2
khủng khiếp- Gây ra cảm giác rất tiêu cực như đau đớn, khó chịu, phẫn nộ hoặc chê trách mạnh.
negative Gefühle auslösend
„Er litt unsägliche Schmerzen im Rücken und fürchtete, dass er nie wieder würde gehen können.“
“Ông bị những cơn đau lưng khủng khiếp hành hạ và sợ rằng mình sẽ không bao giờ đi lại được nữa.”
„Schon die Wahlkommission ist in dieser Hinsicht unsäglich besetzt.“
“Ngay cả ủy ban bầu cử cũng được bố trí một cách hết sức tệ hại về phương diện này.”