
áp bức, đàn áp- ngăn cản ai đó (thường bằng vũ lực) quyết định tự do và phát triển tự do
jemanden (oft mit Gewalt) daran hindern, frei zu entscheiden und sich frei zu entfalten
kiềm chế, nén lại- giữ dưới sự kiểm soát thông qua sự tự chủ
durch Selbstbeherrschung unter Kontrolle halten
dập tắt, trấn áp- ngăn chặn một cách bạo lực
gewaltsam verhindern