
chống đỡ- đặt hoặc lắp thêm bộ phận chống đỡ ở phía dưới một cấu kiện để gia cố và ngăn sụp đổ
unterhalb eines Bauteiles eine Stütze einziehen
dám làm- liều hoặc dám làm một việc khó khăn, táo bạo, thậm chí hỗn xược
etwas Schwieriges, oder aber auch etwas Freches wagen