
mắc phải- xảy ra một cách ngoài ý muốn dù đã cẩn thận, thường là một lỗi hoặc sai sót.
sich (trotz Sorgfalt und dann als Fehler) einschleichen
bắt gặp- tình cờ xuất hiện và được người ta chú ý hoặc nhận ra.
vorkommen und bemerkt werden
chui hụt- lao người thấp xuống chạy vào đối thủ hoặc vào đường bóng rồi làm lỡ, để đối phương vượt qua hoặc bóng bay qua đầu.
in geduckter Haltung auf einen Gegner zulaufen und ihn zu Fall bringen
lách qua- khéo léo né tránh, vượt qua hoặc vô hiệu hóa một quy định, cơ chế hay sự kiểm soát.
durch geschickte Vorgangsweise nicht beachten (müssen) oder entgegenwirken
bầm đỏ- trở nên đỏ xanh do máu thoát ra dưới da hoặc trong mô.
durch austretendes Blut blaue Farbe zeigen
làm rỗng- làm cho tác dụng hoặc ý nghĩa của điều gì đó dần mất đi một cách âm thầm, khiến nó trở nên không còn hiệu lực thực sự.
in seiner Wirkung, Bedeutung (unmerklich) unwirksam machen
mắc phải- xảy ra một cách ngoài ý muốn dù đã cẩn thận, thường là một lỗi hoặc sai sót.
sich (trotz Sorgfalt und dann als Fehler) einschleichen
bắt gặp- tình cờ xuất hiện và được người ta chú ý hoặc nhận ra.
vorkommen und bemerkt werden
lỡ xảy ra- Xảy ra do bất cẩn, vô ý hoặc không chú ý, chứ không phải do chủ đích.
aus Unachtsamkeit geschehen
bầm tím- Ở trạng thái tụ máu dưới da, khiến vùng đó hiện màu xanh tím hoặc xanh bầm nhìn thấy qua da.
mit Blut gefüllt, das bläulich durchscheint