
trộn vào- Cho những miếng hoặc thành phần lớn hơn vào một khối hay hỗn hợp đang có, thường bằng cách khuấy nhẹ để chúng hòa vào mà không làm nát.
in eine Masse größere Stückchen unterrühren, der Masse etwas unter Rühren zuführen
đưa vào- Kết hợp hoặc đưa một cái gì đó vào trong cái đang có; tiếp nhận và làm cho nó trở thành một phần của tổng thể.
einarbeiten; in das, was man hat, aufnehmen