Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
unvergesslich
[ˌʊnfɛɐ̯ˈɡɛslɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
khó quên
- ở lại mãi trong ký ức, không thể quên được.
immer in der Erinnerung bleibend
Die Geburtstagsfeier bleibt mir
unvergesslich
gut in Erinnerung.
Bữa tiệc sinh nhật để lại trong tôi một ký ức đẹp khó quên.
Das Wetter im August war
unvergesslich
heiß.
Thời tiết vào tháng Tám nóng đến mức khó quên.
Từ đồng nghĩa
unvergessen
Tính từ