
không xứng- Có tính chất khiến một người không đáng được hưởng điều gì, không có quyền đối với điều gì; không xứng với ai hoặc điều gì.
so geartet, dass jemand etwas nicht verdient, jemandem etwas nicht zustehen; jemandes oder etwas nicht würdig sein
đê tiện- Không có phẩm giá, không đáng được tôn trọng.
keine Würde, keinen Respekt verdienend
đáng khinh- Đáng bị khinh bỉ, không thể chấp nhận về mặt đạo đức; ở mức phải bị lên án.
Verachtung verdienend, (moralisch) inakzeptabel; so, dass es zu verurteilen ist